Naviboat 6 USV là một tàu mặt nước không người lái đa chức năng được thiết kế để lập bản đồ địa hình dưới nước, tuần tra bề mặt, trinh sát và khảo sát chất lượng nước.

Các tính năng kỹ thuật chính
Điều hướng & Điều khiển Thông minh: Hỗ trợ lập kế hoạch lộ trình tự động và hoạt động ổn định trong điều kiện gió và sóng.
Ghi lại đường đi & Quay lại đường cũ: Tự động ghi lại lộ trình điều hướng, cho phép quay lại theo đường dẫn và theo dõi ngược.
Tránh vật cản: Sử dụng radar và camera để phát hiện vật cản và tự động tránh.
Chức năng giữ vị trí: Duy trì vị trí trong dòng chảy bằng cách điều chỉnh lực đẩy, lý tưởng cho các hoạt động cố định.
Nhận dạng mục tiêu AI với Lập bản đồ GIS: Mô-đun AI trên bo mạch xác định các mục tiêu cụ thể và đồng bộ hóa dữ liệu nhận dạng có tham chiếu địa lý với nền tảng quản lý GIS theo thời gian thực.
Bộ điều khiển từ xa tiện dụng: Thiết kế cầm tay với vỏ bảo vệ, làm mát bằng quạt kép và vật liệu chống rơi để hoạt động ổn định tại hiện trường.
Giao diện chắc chắn: Tất cả các cổng ngoài đều được bảo vệ chống bụi để đảm bảo hiệu suất ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
◀◀ Thông số Sản phẩm ▶▶
Danh mục | Tham số | Giá trị thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
Thân tàu | ★ Kích thước thân tàu | 980 * 520 * 254mm |
★ Loại thân tàu | Thân tàu đơn dạng chữ M cong hoàn toàn | |
★Trọng lượng | 7kg (Chỉ thân tàu), tổng cộng 30kg (bao gồm thiết bị ngoại vi cơ bản, bộ điều khiển & hai pin) | |
★Tải trọng tối đa | 35kg | |
★ Chống gió & sóng | Cấp gió 3, Cấp sóng 2 | |
★Video | Camera nhìn đêm đa hướng 360° | |
An toàn | Tự động đảo chiều theo dõi ở vùng nước nông, Tự động tránh vật cản bằng Radar | |
★Bảo vệ | Cản chống va chạm bao quanh toàn bộ, Cản gia cố (Mũi + Đáy), Vỏ kép chống chìm | |
Hệ thống đẩy | Loại Nguồn | Điện |
Tốc độ Động cơ | Định mức 5300RPM | |
Bảo vệ chống rong rêu | Thiết kế ống bán âm, Tấm chắn cỏ khí động học, Cấu trúc chống kẹt, Chống mài mòn mảnh vụn | |
★Thông số pin | Pin sạc Li-ion (NMC) 33.6V 25Ah*2, Cell 21700 | |
★Chế độ nguồn điện | Hỗ trợ nguồn độc lập một pin & nguồn cân bằng hai pin | |
Thay nóng pin | Hỗ trợ thay nóng mà không cần tắt nguồn | |
★Thời gian hoạt động | 3 giờ @2m/s, 7 giờ @1.5m/s mỗi bộ pin | |
Phạm vi hoạt động | Phạm vi 38km ở tốc độ tiết kiệm (theo lưu tốc mặt cắt) | |
Tốc độ tối đa | 7m/s, Vượt qua an toàn các đoạn có dòng chảy 4m/s | |
Điều khiển | Hệ điều hành | Linux |
Giao tiếp Trạm gốc | Radio (Tùy chọn) & Mạng & CORS | |
Giao tiếp dữ liệu | 4G & 2.4G & Radio (Tùy chọn) | |
Truyền thông Video | 4G & 2.4G | |
Khe SIM | Khe cắm Nano SIM | |
Giao diện | 2RJ45 Ethernet, 2RS232 Serial, 2*RS485 Serial | |
Lưu trữ | Bộ nhớ trong 64GB | |
Xếp hạng Bộ điều khiển | IP67 | |
Chế độ Điều khiển | Thủ công & Tự động |
◀◀ Kịch bản ứng dụng ▶▶
Khảo sát Thủy văn & Địa hình
Đo mặt cắt sông
Đánh giá dung tích hồ chứa
Lập bản đồ địa hình và hình thái dưới nước
Tương thích với sonar đơn tia, đa tia và quét sườn
Hoạt động khẩn cấp
Tìm kiếm vật thể dưới nước nhanh chóng
Khảo sát, tuần tra và giám sát khẩn cấp
Phát hiện và lấy mẫu ô nhiễm nước
Giám sát môi trường nước
Giám sát chất lượng nước đa thông số
Khảo sát chất lượng nước thời gian thực (lấy mẫu theo mặt cắt)
Lấy mẫu và phân tích nước
Phát hiện các cửa xả ngầm và lối thoát nước




