◀◀ Thông số sản phẩm ▶▶
Phạm vi đo | 0~1500W/m2 (Năng lượng) | 0~5000umol*m-2*s-1 (Lượng tử) |
Độ phân giải | 1W/m2 | 1umol*m-2*s-1 |
Dải quang phổ | 400~700nm | |
Thời gian phản hồi | ≤5 ms(95%) | |
Phi tuyến | ±4% | |
Đáp ứng định hướng (đã hiệu chỉnh trong phạm vi 80° góc thiên đỉnh) | ±10% | |
Đáp ứng nhiệt độ (-20℃~60℃) | ±5% | |
Độ ổn định hàng năm | ±3% | |
Băng thông đáp ứng phổ | (400±10)nm~(700±10)nm | |
Lỗi chọn lọc quang phổ | ±5% | |
Phản hồi ngoài băng tần được chỉ định | ≤10% | |
Cấp bảo vệ | IP67 | |
Môi trường làm việc | Nhiệt độ: -40~80℃: Độ ẩm: 0~100%RH | |
Chiều dài cáp | 2m / khác | |
Mức tiêu thụ điện | ≤100mW@5V | |
Nguồn cấp | DC 9-30V; DC5V hoặc khác | |
Tín hiệu đầu ra | Dòng điện 4~20mA ; Điện áp 0~5V RS485 Modbus/ASCII; RS232 Modbus/ASCII; | |
◆◆ Mô tả:
Cảm biến PAR BGT-PAR1 được thiết kế để cung cấp các phép đo chính xác cao về bức xạ quang hợp (PAR), dải bước sóng quan trọng (400~700nm) thúc đẩy quá trình quang hợp ở thực vật. Cho dù bạn đang tối ưu hóa sự phát triển của cây trồng trong nông nghiệp, tiến hành nghiên cứu sinh thái hay quản lý môi trường nhà kính, cảm biến này cung cấp dữ liệu chính xác mà bạn cần để đưa ra quyết định sáng suốt.
Được chế tạo để chống chịu các điều kiện môi trường khắc nghiệt, BGT-PAR1 có vỏ hợp kim nhôm chắc chắn với chuẩn bảo vệ IP67, đảm bảo độ bền lâu dài và hiệu suất đáng tin cậy. Thời gian phản hồi nhanh và mức tiêu thụ điện năng thấp khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho việc giám sát thời gian thực và vận hành tiết kiệm năng lượng.
◀◀ Các điểm bán hàng chính ▶▶
1. Đo lường chính xác cao: Cảm biến đo bức xạ quang hợp (PAR) với độ chính xác ±4% và độ phân giải 1W/m² (năng lượng) hoặc 1µmol/m²/s (lượng tử), đảm bảo dữ liệu đáng tin cậy và chính xác.
2. Dải quang phổ rộng: Bao phủ dải quang phổ 400~700nm, là dải quang phổ quan trọng cho quá trình quang hợp và sinh trưởng của thực vật.
3. Nhiều tùy chọn đầu ra: Hỗ trợ các giao thức truyền thông dòng điện (4~20mA), điện áp (0~5V) và kỹ thuật số (RS485/RS232 với Modbus/ASCII), mang lại sự linh hoạt cho các tích hợp hệ thống khác nhau.
4. Thiết kế chắc chắn: Trang bị vỏ hợp kim nhôm với chuẩn bảo vệ IP67, giúp sản phẩm bền bỉ và phù hợp với môi trường ngoài trời khắc nghiệt.
5. Thời gian phản hồi nhanh: Thời gian phản hồi ≤5 ms (95%), đảm bảo thu thập dữ liệu theo thời gian thực.
6. Tiêu thụ điện năng thấp: Tiêu thụ ≤100mW ở 5V, giúp tiết kiệm năng lượng.
7. Dải nhiệt độ hoạt động rộng: Hoạt động ở nhiệt độ từ -40°C đến 80°C, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các điều kiện khắc nghiệt.
8. Tích hợp dễ dàng: Tương thích với nhiều nguồn điện khác nhau (DC 5V, 9-30V) và hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông để tích hợp liền mạch vào các hệ thống hiện có.
◀◀ Kịch bản ứng dụng ▶▶
Nông nghiệp: Giám sát PAR để tối ưu hóa sự phát triển của cây trồng, quản lý nhà kính và nông nghiệp chính xác.
Giám sát môi trường: Đo PAR cho nghiên cứu sinh thái và nghiên cứu môi trường.
Nuôi trồng thủy sản: Giám sát điều kiện ánh sáng cho sự phát triển của tảo và sức khỏe thực vật thủy sinh.
Nghiên cứu trong phòng thí nghiệm: Cung cấp dữ liệu PAR chính xác cho nghiên cứu sinh lý thực vật và quang hợp.
Trồng trọt: Tối ưu hóa điều kiện ánh sáng cho cây trồng trong nhà và nông nghiệp thẳng đứng.
Nghiên cứu Năng lượng Mặt trời: Đo PAR cho các nghiên cứu về sử dụng và hiệu quả năng lượng mặt trời.

